VIETNAMESE

cổ phần ưu đãi

cổ phiếu ưu tiên, cổ phiếu ưu đãi

word

ENGLISH

preferred stock

  
NOUN

/prɪˈfɜːd stɒk/

privileged shares

“Cổ phần ưu đãi” là loại cổ phần mang lại các quyền lợi đặc biệt như ưu tiên nhận cổ tức hoặc quyền mua cổ phiếu mới.

Ví dụ

1.

Cổ đông ưu đãi được nhận cổ tức trước tiên.

Preferred stockholders receive dividends first.

2.

Họ đã đầu tư vào cổ phần ưu đãi để đảm bảo ổn định.

They invested in preferred stock for stability.

Ghi chú

Từ cổ phần ưu đãi (preferred stock) thuộc lĩnh vực tài chính và đầu tư. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Fixed dividends - Cổ tức cố định Ví dụ: Preferred stockholders receive fixed dividends regardless of company profits. (Cổ đông cổ phần ưu đãi nhận cổ tức cố định bất kể lợi nhuận của công ty.) check Priority in liquidation - Ưu tiên khi thanh lý Ví dụ: Preferred stockholders have priority over common stockholders in liquidation. (Cổ đông cổ phần ưu đãi được ưu tiên trước cổ đông phổ thông khi thanh lý tài sản.) check Convertible preferred stock - Cổ phần ưu đãi chuyển đổi Ví dụ: Convertible preferred stocks can be converted into common stocks. (Cổ phần ưu đãi chuyển đổi có thể được chuyển đổi thành cổ phần phổ thông.) check Non-voting shares - Cổ phần không có quyền biểu quyết Ví dụ: Preferred stocks typically come with limited or no voting rights. (Cổ phần ưu đãi thường đi kèm với quyền biểu quyết hạn chế hoặc không có quyền biểu quyết.) check Dividend arrears - Cổ tức nợ đọng Ví dụ: In cumulative preferred stock, dividend arrears must be paid before common dividends. (Với cổ phần ưu đãi tích lũy, cổ tức nợ đọng phải được trả trước cổ tức của cổ phần phổ thông.)