VIETNAMESE

cổ học

nghiên cứu cổ đại

word

ENGLISH

antiquarian studies

  
NOUN

/ˌæn.tɪˈkweə.ri.ən ˈstʌd.iz/

ancient studies

“Cổ học” là ngành nghiên cứu các văn bản, di sản hoặc tri thức từ thời kỳ cổ đại.

Ví dụ

1.

Cổ học khám phá những hiểu biết quý giá về lịch sử.

Antiquarian studies uncover valuable insights about history.

2.

Các nhà nghiên cứu cổ học thường làm việc với cổ vật.

Researchers in antiquarian studies often work with artifacts.

Ghi chú

Từ Cổ học là một từ vựng thuộc lĩnh vực nghiên cứu lịch sử và khảo cổ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về các ngành nghiên cứu về thời kỳ cổ đại nhé! check Paleography - Cổ văn tự học Ví dụ: Scholars of paleography decipher ancient manuscripts. (Các học giả cổ văn tự học giải mã những bản thảo cổ.) check Archaeology - Khảo cổ học Ví dụ: Archaeology helps uncover lost civilizations through excavations. (Khảo cổ học giúp khám phá các nền văn minh bị lãng quên thông qua khai quật.) check Philology - Ngữ văn học cổ Ví dụ: Philology is essential for understanding ancient scripts and languages. (Ngữ văn học cổ rất quan trọng để hiểu các bản chữ cổ và ngôn ngữ.) check Epigraphy - Bia ký học Ví dụ: Epigraphy examines inscriptions on monuments and ancient artifacts. (Bia ký học nghiên cứu các chữ khắc trên bia và hiện vật cổ đại.)