VIETNAMESE

chuyên ngành kỹ thuật phần mềm

ENGLISH

software engineering major

  

NOUN

/ˈsɔfˌtwɛr ˈɛnʤəˈnɪrɪŋ ˈmeɪʤər/

Chuyên ngành kỹ thuật phần mềm đào tạo những kiến thức liên quan đến quy trình phát triển phần mềm một cách chuyên nghiệp nhằm tạo ra sản phẩm phần mềm đạt chất lượng cao, đáp ứng các nhu cầu nghiệp vụ cụ thể trong nền sản xuất của xã hội.

Ví dụ

1.

Nếu bạn muốn trở thành một nhà phát triển phần mềm, tôi thực sự khuyên bạn nên theo học chương trình chuyên ngành kỹ thuật phần mềm.

If you want to become a software developer, I highly recommend you to study in software engineering major program.

2.

Giảng viên của chúng tôi trong trường đại học là sinh viên chuyên ngành kỹ thuật phần mềm của trường đại học FPT.

Our lecturer in university was a software engineering major student at FPT university.

Ghi chú

Một số từ vựng về các công việc liên quan đến kỹ thuật phần mềm, công nghệ thông tin:
- cloud computing engineer (kĩ sư điện toán đám mây)
- computer network specialist (chuyên gia mạng máy tính)
- computer support specialist (chuyên gia hỗ trợ máy tính)
- database administrator (quản trị cơ sở dữ liệu)
- information techonology analyst (nhà phân tích công nghệ thông tin)
- software/ application developer (nhà phát triển phần mềm, ứng dụng)
- information security specialist (chuyên gia bảo mật thông tin)