VIETNAMESE

ngành kỹ thuật phần mềm

ENGLISH

software engineering

  

NOUN

/ˈsɔfˌtwɛr ˈɛnʤəˈnɪrɪŋ/

Ngành Kỹ thuật phần mềm đào tạo những kiến thức liên quan đến quy trình phát triển phần mềm một cách chuyên nghiệp nhằm tạo ra sản phẩm phần mềm đạt chất lượng cao, đáp ứng các nhu cầu nghiệp vụ cụ thể trong nền sản xuất của xã hội.

Ví dụ

1.

Với xu hướng phát triển mạnh mẽ của công nghệ cao thì cơ hội việc làm cho sinh viên ngành Kỹ thuật phần mềm là rất lớn.

With the strong development of advanced technology, the job opportunities for software engineering students are huge.

2.

Ngành kỹ thuật phần mềm thu hút nhiều bạn trẻ.

Software engineering interests many young people.

Ghi chú

Kỹ thuật thường được xem là có bốn ngành chính:
- Kỹ thuật cơ khí: Mechanical engineering
- Kỹ thuật điện: Electrical engineering
- Kỹ thuật hóa học: Chemical engineering
- Kỹ thuật xây dựng: Construction engineering
Ngoài ra còn có những ngành kỹ thuật khác như kỹ thuật máy tính (computer engineering), kỹ thuật phần mềm (software engineering),... và những ngành kỹ thuật liên ngành.