VIETNAMESE

chuyển giá

giá chuyển nhượng

word

ENGLISH

transfer pricing

  
NOUN

/ˈtrænsfə ˈpraɪsɪŋ/

cost optimization

“Chuyển giá” là hành động chuyển lợi nhuận giữa các công ty liên kết nhằm tối ưu hóa chi phí thuế hoặc tăng lợi ích tài chính.

Ví dụ

1.

Chuyển giá được cơ quan chức năng giám sát chặt chẽ.

Transfer pricing is strictly monitored by authorities.

2.

Họ đã thực hiện các chính sách để ngăn chặn chuyển giá.

They implemented policies to prevent transfer pricing.

Ghi chú

Từ chuyển giá (transfer pricing) thuộc lĩnh vực tài chínhthuế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Arm’s length principle - Nguyên tắc giao dịch độc lập Ví dụ: Transfer pricing must comply with the arm’s length principle. (Chuyển giá phải tuân thủ nguyên tắc giao dịch độc lập.) check Intercompany transactions - Giao dịch nội bộ Ví dụ: Transfer pricing policies govern intercompany transactions. (Các chính sách chuyển giá quản lý giao dịch nội bộ.) check Tax avoidance - Tránh thuế Ví dụ: Transfer pricing is often scrutinized to prevent tax avoidance. (Chuyển giá thường được giám sát để ngăn chặn việc tránh thuế.) check Comparable uncontrolled price - Giá giao dịch so sánh Ví dụ: The comparable uncontrolled price method is used in transfer pricing analysis. (Phương pháp giá giao dịch so sánh được sử dụng trong phân tích chuyển giá.) check Transfer pricing documentation - Hồ sơ chuyển giá Ví dụ: Companies must prepare transfer pricing documentation for tax authorities. (Các công ty phải chuẩn bị hồ sơ chuyển giá cho cơ quan thuế.)