VIETNAMESE

chuyển đổi số

chuyển đổi công nghệ

word

ENGLISH

digital transformation

  
NOUN

/ˈdɪʤɪtl ˌtrænsfəˈmeɪʃən/

digitalization

“Chuyển đổi số” là quá trình áp dụng công nghệ số vào các hoạt động kinh doanh, quản lý và vận hành để nâng cao hiệu quả.

Ví dụ

1.

Công ty đã đầu tư mạnh vào chuyển đổi số.

The company invested heavily in digital transformation.

2.

Họ đã phát triển lộ trình chuyển đổi số.

They developed a roadmap for digital transformation.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của digital transformation nhé! check Technology adoption - Áp dụng công nghệ Phân biệt: Technology adoption là việc doanh nghiệp hay tổ chức bắt đầu sử dụng công nghệ mới để nâng cao hiệu quả công việc. Ví dụ: The technology adoption process is crucial for business growth. (Quá trình áp dụng công nghệ là rất quan trọng đối với sự phát triển của doanh nghiệp.) check Digital revolution - Cuộc cách mạng số Phân biệt: Digital revolution chỉ sự thay đổi mạnh mẽ do sự phát triển của công nghệ số trong mọi lĩnh vực. Ví dụ: The digital revolution has transformed how businesses interact with customers. (Cuộc cách mạng số đã thay đổi cách thức doanh nghiệp tương tác với khách hàng.) check IT transformation - Chuyển đổi công nghệ thông tin Phân biệt: IT transformation là quá trình cải thiện và đổi mới các hệ thống công nghệ thông tin của doanh nghiệp để nâng cao hiệu suất và khả năng cạnh tranh. Ví dụ: The company is undergoing IT transformation to streamline operations. (Công ty đang tiến hành chuyển đổi công nghệ thông tin để tối ưu hóa các hoạt động.)