VIETNAMESE

chương trình dự kiến

ENGLISH

scheduled program

  

NOUN

/ˈskɛʤʊld ˈproʊˌgræm/

Chương trình dự kiến là toàn bộ những hoạt động được lên kế hoạch dự kiến theo một trình tự và trong một thời gian nhất định.

Ví dụ

1.

Chương trình dự kiến được tổ chức kĩ lưỡng.

The scheduled program is well organized.

2.

Chương trình dự kiến sẽ làm mọi người phấn khích.

The scheduled program will excite everyone.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến chương trình dư kiến:
- plan (lên kế hoạch)
- acitivity (hoạt động)
- sequence (trình tự)
- ceremony (lễ)