VIETNAMESE

chưởng bạ

người giữ sổ sách

word

ENGLISH

village registrar

  
NOUN

/ˈvɪlɪdʒ ˈrɛdʒɪstrɑːr/

record keeper

Chưởng bạ là người chịu trách nhiệm quản lý và lưu giữ sổ sách, tài liệu quan trọng trong các cơ quan cổ.

Ví dụ

1.

Chưởng bạ quản lý hồ sơ đất đai.

The village registrar maintains land records.

2.

Chưởng bạ đóng vai trò quan trọng.

The village registrar is an important role.

Ghi chú

Từ Village registrar là một từ vựng thuộc lĩnh vực quản lýhành chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Clerk – Thư ký Ví dụ: The village registrar often works alongside the clerk to maintain important records. (Chưởng bạ thường làm việc cùng với thư ký để duy trì các hồ sơ quan trọng.) check Record keeping – Lưu trữ hồ sơ Ví dụ: The primary responsibility of the village registrar is record keeping for the community. (Trách nhiệm chính của chưởng bạ là lưu trữ hồ sơ cho cộng đồng.) check Document – Tài liệu Ví dụ: The village registrar oversees the preservation of important documents. (Chưởng bạ giám sát việc bảo quản các tài liệu quan trọng.) check Public administration – Quản lý công Ví dụ: The village registrar plays a key role in public administration within the village. (Chưởng bạ đóng vai trò quan trọng trong quản lý công tại làng.)