VIETNAMESE

chó mặt xệ

chó mặt nhăn

ENGLISH

bulldog

  

NOUN

/ˈbʊlˌdɔg/

Chó mặt xệ hay chó mặt nhăn, chó pug là giống chó thuộc nhóm chó cảnh xuất hiện lần đầu tiên tại Trung Quốc trong những đền chùa Tây Tạng, có khuôn mặt nhăn nheo, mõm ngắn và đuôi xoăn; bộ lông mịn, bóng, thường có màu nâu vàng hoặc đen; đặc tính hiền lành, thân thiện.

Ví dụ

1.

Chó mặt xệ là một loại chó trông hung dữ, với một cơ thể khoẻ mạnh, chân ngắn, mũi phẳng và khuôn mặt lớn, vuông.

Bulldog is a type of dog that looks fierce, with a strong body, short legs, a flat nose, and a large, square face.

2.

Các nếp nhăn trên mặt chó mặt xệ cần được kiểm tra thường xuyên để đảm bảo da sạch và khô, vì thức ăn hoặc hơi ẩm có thể bị dính lại và gây kích ứng hoặc nhiễm trùng.

The wrinkles on the Bulldog's face need to be regularly checked to make sure the skin is clean and dry, as food or moisture can get trapped and cause irritation or infection.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về các giống chó (dog) nè!
- dalmatian: chó đốm
- golden retriever: chó golden
- beagle: chó beagle
- shiba inu: chó shiba
- corgi: chó corgi
- bulldog: chó mặt xệ
- poodle: chó poodle