VIETNAMESE

chó con

cún con

ENGLISH

puppy

  

NOUN

/ˈpʌpi/

Chó con là những chú chó có tuổi đời còn nhỏ, chó mới sinh.

Ví dụ

1.

Con chó của chúng tôi vừa đẻ bốn chú chó con.

Our dog has just had four puppies.

2.

Chú chó con mới đi lang thang từ phòng này sang phòng khác.

The new puppy strayed from room to room.

Ghi chú

Phân biệt dog puppy:
- dog: con chó đã trưởng thành, khoảng 2 tuổi trở lên
VD: They have a black dog that is 7 years old. - Họ có một con chó mực 7 tuổi.
- puppy: chó con mới được sinh ra, dưới 2 tuổi.
VD: Your puppy is so cute. - Con chó con của bạn thật dễ thương.
=> puppy là con của dog.