VIETNAMESE
chợ cóc
chợ truyền thống, chợ
ENGLISH
unstable market
NOUN
/ənˈsteɪbəl ˈmɑrkət/
traditional market, market
Chợ cóc là chợ nhỏ, chợ tạm, thường họp lại một cách tự phát trong thời gian ngắn, không cố định ở một chỗ.
Ví dụ
1.
Chính phủ đang cố gắng kiểm soát chợ cóc trong nước.
The goverment is trying to control the unstable market in the country.
2.
Gần nhà tôi có một cái chợ cóc nên việc mua sắm thực phẩm tươi sống rất dễ dàng.
There's an unstable market near my house so shopping for fresh foods is really easy.
Ghi chú
Một số các kiểu chợ nè!
- siêu thị: supermarket
- chợ ngoài trời: outdoor market
- chợ trong nhà/chợ có mái che: indoor market
- chợ trời: flea market
- chợ nông sản: farmers' market
- chợ đen: black market
- chợ nổi: floating market
- hội chợ: fair