VIETNAMESE
chi phí quảng cáo
chi phí truyền thông
ENGLISH
advertising cost
/ˈædvətaɪzɪŋ kɒst/
marketing expense
“Chi phí quảng cáo” là khoản chi phí liên quan đến việc quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ.
Ví dụ
1.
Chi phí quảng cáo đã được phân bổ hợp lý.
The advertising cost was allocated properly.
2.
Chiến dịch đã làm tăng chi phí quảng cáo.
The campaign increased the advertising cost.
Ghi chú
Từ chi phí quảng cáo (advertising cost) là một từ vựng thuộc lĩnh vực tiếp thị và truyền thông. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Media buying cost - Chi phí mua phương tiện truyền thông
Ví dụ:
Media buying costs vary depending on the platform.
(Chi phí mua phương tiện truyền thông thay đổi tùy thuộc vào nền tảng.)
Creative development cost - Chi phí phát triển sáng tạo
Ví dụ:
Creative development costs ensure engaging campaigns.
(Chi phí phát triển sáng tạo đảm bảo các chiến dịch hấp dẫn.)
Campaign management cost - Chi phí quản lý chiến dịch
Ví dụ:
Campaign management costs improve overall ad performance.
(Chi phí quản lý chiến dịch cải thiện hiệu quả quảng cáo tổng thể.)
Digital advertising cost - Chi phí quảng cáo kỹ thuật số
Ví dụ:
Digital advertising costs have increased with higher competition.
(Chi phí quảng cáo kỹ thuật số đã tăng lên do cạnh tranh cao hơn.)
Public relations cost - Chi phí quan hệ công chúng
Ví dụ:
Public relations costs strengthen brand reputation.
(Chi phí quan hệ công chúng củng cố uy tín thương hiệu.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết