VIETNAMESE

chỉ bài

ENGLISH

tutor

  

NOUN

/ˈtutər/

Chỉ bài là hành động hướng dẫn người người khác cách làm bài tập, bài thi nào đó.

Ví dụ

1.

Anh ta chỉ bài tiếng Anh cho cô bé.

He tutored the girl in English.

2.

Cô ấy nhờ bạn chỉ bài nhanh trước giờ kiểm tra.

She asked her friend to tutor her briefly before the test.

Ghi chú

Cùng học một số từ vựng, khái niệm liên quan đến chủ đề học thuật khác nhé:
- terminal examination: thi cuối kỳ
- revision: ôn bài
- research: nghiên cứu
- academic performance: thành tích học thuật
- tertiary education: giáo dục sau trung học phổ thông
- curriculum: chương trình học
- passing grade: điểm qua môn
- resit: thi lại