VIETNAMESE
cầu thang cuốn
thang cuốn
ENGLISH
escalator
NOUN
/ˈɛskəˌleɪtər/
Cầu thang cuốn gồm hệ thống những bước thang có thể chuyển lên trên hay xuống dưới liên tục luân phiên nhau thành vòng tròn khép kín.
Ví dụ
1.
Một cầu thang cuốn mới gần văn phòng du lịch đang được thi công.
A new escalator near the Tourist Office is also being constructed.
2.
Hành vi ngỗ ngược chạy lên xuống cầu thang cuốn của cậu bé đã khiến các nhân viên bảo vệ chú ý.
The boys' perverse behavior of running up the down escalator brought attention from the security guards.
Ghi chú
Một số loại cầu thang:
- thang bộ: walking stair
- thang máy: elevator/lift
- thang thoát hiểm: fire escape
- thang leo: ladder