VIETNAMESE

cao đẳng kinh tế kế hoạch

ENGLISH

college of economics planning

  

NOUN

/ˈkɑlɪʤ ʌv ˌɛkəˈnɑmɪks ˈplænɪŋ/

Cao đẳng kinh tế kế hoạch là cao đẳng đào tạo cho sinh viên ngành kinh tế kế hoạch.

Ví dụ

1.

Sau khi tốt nghiệp trường cao đẳng kinh tế kế hoạch địa phương, anh bắt đầu làm kiểm toán viên cho nhiều doanh nghiệp khác nhau.

After graduating from a local college of economics planning he started work as an auditor for various enterprises.

2.

Vụ việc đã phá hủy trường cao đẳng kinh tế kế hoạch (thành lập năm 1887) và nhà thờ mới được xây dựng lại gần đây.

The incident destroyed the college of economics planning (established in 1887) and the recently rebuilt cathedral.

Ghi chú

Các loại hình cao đẳng:
- vocational college (cao đẳng nghề)
- professional college (cao đẳng chuyên nghiệp)
- regular college (cao đẳng chính quy)