VIETNAMESE

cận trên

giới hạn trên

word

ENGLISH

Upper bound

  
NOUN

/ˈʌpər baʊnd/

maximum limit

“Cận trên” là giá trị lớn nhất mà một tập hợp hoặc hàm số có thể đạt tới.

Ví dụ

1.

Cận trên của một tập hợp giới hạn giá trị lớn nhất của các phần tử.

The upper bound of a set limits the maximum value of its elements.

2.

Học sinh giải tích đã tính cận trên cho hàm số đã cho.

Calculus students calculated the upper bound for the given function.

Ghi chú

Upper Bound là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Maximum Value – Giá trị lớn nhất Ví dụ: The upper bound of a set is often its maximum value. (Cận trên của một tập hợp thường là giá trị lớn nhất của nó.) check Bounded Above – Bị chặn trên Ví dụ: A function is said to be bounded above if it has an upper bound. (Một hàm số được cho là bị chặn trên nếu nó có cận trên.) check Supremum – Giá trị trên cùng Ví dụ: The supremum of a set is always greater than or equal to all its elements. (Giá trị trên cùng của một tập hợp luôn lớn hơn hoặc bằng tất cả các phần tử của nó.)