VIETNAMESE
cái tủ
ENGLISH
cabinet
NOUN
/ˈkæbənət/
cupboard
Cái tủ là đồ dùng để đựng đồ vật, có hình khối chữ nhật, thường được làm bằng gỗ, hoặc kim loại hay nhựa có cánh cửa và mỗi cánh cửa hay có khóa để giữ an toàn.
Ví dụ
1.
Những mảnh sành sứ có giá trị được trưng bày trong cái tủ kính.
Valuable pieces were on display in a glass-fronted cabinet.
2.
Chiếc cúp đã bị đánh cắp khỏi cái tủ trưng bày.
The trophy was stolen from the display cabinet.
Ghi chú
Cùng phân biệt cabinet drawer nha!
- Cái tủ (Cabinet) là tủ chứa đồ (storage closet) tách biệt (seperate) hoặc gắn liền với tường.
- Ngăn kéo (Drawer) là một hộp có nắp mở (open-topped box) có thể trượt (slide) vào và ra khỏi tủ chứa nó, được sử dụng để lưu trữ quần áo hoặc các vật phẩm khác.