VIETNAMESE
cái cân
ENGLISH
scale
NOUN
/skeɪl/
Cái cân là thiết bị dùng để đo trọng lượng hoặc tính toán khối lượng.
Ví dụ
1.
Cái cân là thiết bị để đo lường cân nặng của người hoặc vật.
Scale is a device for weighing people or things.
2.
Anh ta đặt con cá lên cái cân và loại bỏ nội tạng của nó.
He put the fish on a scale and removes its organs.
Ghi chú
Một nghĩa khác của scale:
- scale (quy mô): Over time, Amazon has achieved such a huge scale and thus has collected so much data that their suggestions are really useful.
(Theo thời gian, Amazon đã đạt được quy mô khổng lồ như vậy và do đó đã thu thập được nhiều dữ liệu đến mức những đề xuất của họ thực sự hữu ích.)
- scale (thang điểm): How would you rate his work on a scale of 1 to 5?
(Bạn đánh giá thế nào về công việc của anh ấy trên thang điểm từ 1 đến 5?)
- scale (tỉ lệ): She made a 1:5 scale replica of Captain Cook's ship.
(Cô ấy đã tạo ra một bản sao tỉ lệ 1: 5 của con tàu của Thuyền trưởng Cook.)