VIETNAMESE
Các khoản trích theo lương
Trích theo bảng lương
ENGLISH
Payroll deductions
/ˈpeɪˌroʊl dɪˈdʌkʃənz/
Salary deductions
“Các khoản trích theo lương” là các khoản chi phí được trích từ lương của nhân viên để đóng bảo hiểm, thuế, hoặc các quỹ khác.
Ví dụ
1.
Các khoản trích theo lương bao gồm thuế và bảo hiểm.
Payroll deductions include taxes and insurance.
2.
Quản lý các khoản trích theo lương đảm bảo tuân thủ luật lao động.
Managing payroll deductions ensures compliance with labor laws.
Ghi chú
Từ Các khoản trích theo lương là một từ vựng thuộc lĩnh vực nhân sự và kế toán tiền lương. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Social security contributions - Đóng góp bảo hiểm xã hội
Ví dụ:
Payroll deductions include mandatory social security contributions.
(Các khoản trích theo lương bao gồm đóng góp bảo hiểm xã hội bắt buộc.)
Income tax withholding - Khấu trừ thuế thu nhập
Ví dụ:
Income tax withholding is the largest component of payroll deductions.
(Khấu trừ thuế thu nhập là thành phần lớn nhất trong các khoản trích theo lương.)
Health insurance premiums - Phí bảo hiểm y tế
Ví dụ:
Health insurance premiums are deducted from employees' paychecks.
(Phí bảo hiểm y tế được trích từ lương của nhân viên.)
Pension contributions - Đóng góp hưu trí
Ví dụ:
Payroll deductions also cover pension contributions for retirement plans.
(Các khoản trích theo lương cũng bao gồm đóng góp hưu trí cho các kế hoạch hưu trí.)
Union dues - Phí công đoàn
Ví dụ:
Union dues are mandatory payroll deductions for unionized employees.
(Phí công đoàn là khoản trích theo lương bắt buộc đối với nhân viên thuộc công đoàn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết