VIETNAMESE

Các khoản điều chỉnh tăng

Tăng giá trị tài khoản

word

ENGLISH

Adjustments for increase

  
NOUN

/əˈʤʌstmənts fər ɪnˈkriːs/

Account updates

“Các khoản điều chỉnh tăng” là các giao dịch kế toán nhằm tăng giá trị các tài khoản hoặc khoản mục tài chính.

Ví dụ

1.

Các khoản điều chỉnh tăng cải thiện định giá tài sản.

Adjustments for increase improve asset valuations.

2.

Điều chỉnh tăng cải thiện độ chính xác báo cáo tài chính.

Positive adjustments enhance financial reporting accuracy.

Ghi chú

Từ Các khoản điều chỉnh tăng là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toán và quản lý tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Increase in assets – Tăng tài sản Ví dụ: Adjustments for increase reflect changes such as an increase in assets. (Các khoản điều chỉnh tăng phản ánh các thay đổi như tăng tài sản.) check Revenue adjustments – Điều chỉnh doanh thu Ví dụ: Adjustments for increase may include revenue adjustments due to new contracts. (Các khoản điều chỉnh tăng có thể bao gồm điều chỉnh doanh thu từ các hợp đồng mới.) check Expense reversal – Hoàn lại chi phí Ví dụ: An expense reversal is recorded as an adjustment for increase in financial statements. (Hoàn lại chi phí được ghi nhận là một khoản điều chỉnh tăng trong báo cáo tài chính.) check Correction entries – Bút toán sửa lỗi Ví dụ: Correction entries are often classified under adjustments for increase. (Các bút toán sửa lỗi thường được phân loại dưới các khoản điều chỉnh tăng.) check Equity contributions – Đóng góp vốn cổ phần Ví dụ: New equity contributions are included in adjustments for increase. (Các đóng góp vốn cổ phần mới được bao gồm trong các khoản điều chỉnh tăng.)