VIETNAMESE

bùa ngải

bùa phép, tà thuật

word

ENGLISH

incantation

  
NOUN

/ˌɪn.kænˈteɪ.ʃən/

spell, magical charm

“Bùa ngải” là hình thức sử dụng thần chú hoặc nghi lễ đặc biệt để tác động đến người khác hoặc các hiện tượng tự nhiên.

Ví dụ

1.

Pháp sư sử dụng bùa ngải để triệu hồi linh hồn.

The sorcerer used an incantation to summon spirits.

2.

Thầy pháp niệm bùa ngải trong nghi thức lễ.

The shaman chanted an incantation during the ritual.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Incantation nhé! check Spell - Thần chú Phân biệt: Spell thường đề cập đến một câu thần chú hoặc phép thuật dùng để thay đổi thực tại hoặc tạo ra hiệu ứng siêu nhiên, gần nghĩa với Incantation. Ví dụ: The witch cast a spell to summon the spirits. (Mụ phù thủy đã niệm thần chú để triệu hồi linh hồn.) check Enchanting Verse - Câu thần chú huyền bí Phân biệt: Enchanting Verse tập trung vào các câu thần chú mang tính thiêng liêng hoặc được truyền tụng qua nhiều thế hệ, trong khi Incantation mang nghĩa chung hơn. Ví dụ: The shaman chanted an enchanting verse to bless the crops. (Pháp sư đã đọc một câu thần chú huyền bí để ban phước cho mùa màng.) check Mystic Chant - Bài tụng niệm huyền bí Phân biệt: Mystic Chant thường chỉ các câu tụng niệm trong nghi lễ tôn giáo hoặc phép thuật để kết nối với thế giới siêu nhiên, trong khi Incantation có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Ví dụ: The monks performed a mystic chant during the full moon ceremony. (Các nhà sư đã thực hiện một bài tụng niệm huyền bí trong nghi lễ trăng tròn.) check Sorcerous Invocation - Lời triệu hồi phép thuật Phân biệt: Sorcerous Invocation nhấn mạnh vào những câu thần chú hoặc nghi lễ được dùng để gọi lên thế lực siêu nhiên, trong khi Incantation có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau. Ví dụ: The warlock uttered a sorcerous invocation to summon a demon. (Pháp sư đã đọc một lời triệu hồi phép thuật để triệu hồi một con quỷ.)