VIETNAMESE

Bóp mạnh cho ra

Nặn ra, ép ra, bóp nặn

word

ENGLISH

Squeeze out

  
VERB

/skwiːz aʊt/

Extract, press out

Bóp mạnh cho ra là dùng lực ép chặt để làm thứ gì đó thoát ra ngoài.

Ví dụ

1.

Anh ấy bóp mạnh cho ra nước cam.

He squeezed out the juice from the orange.

2.

Bóp mạnh cho ra nước thừa làm vải nhẹ hơn.

Squeezing out excess water made the fabric lighter.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Squeeze out khi nói hoặc viết nhé! checkSqueeze out excess water - Vắt ra nước dư thừa Ví dụ: He squeezed out the excess water from the towel. (Anh ấy vắt ra nước dư thừa từ khăn.) checkSqueeze out profits - Kiếm lời từ mọi cơ hội Ví dụ: The company squeezed out profits even in a challenging market. (Công ty kiếm lời từ mọi cơ hội ngay cả trong thị trường đầy thách thức.) checkSqueeze out ideas - Tìm kiếm ý tưởng bằng nỗ lực Ví dụ: They squeezed out ideas for the campaign under tight deadlines. (Họ tìm kiếm ý tưởng cho chiến dịch trong điều kiện hạn chót gấp gáp.) checkSqueeze out from (a container) - Lấy ra từ hộp đựng Ví dụ: He squeezed out the paint from the tube onto the palette. (Anh ấy bóp mạnh để lấy sơn từ ống ra bảng màu.)