VIETNAMESE

bốn phương

Khắp nơi,bốn bên

word

ENGLISH

Four Directions

  
NOUN

/fɔːr dɪˈrɛkʃənz/

All Around

Bốn phương là khắp nơi trên thế giới hoặc bốn hướng chính Đông, Tây, Nam, Bắc.

Ví dụ

1.

Mọi người từ bốn phương tụ họp để ăn mừng.

People gathered from the four directions to celebrate.

2.

Lễ hội thu hút du khách từ bốn phương.

The festival attracted visitors from the four directions.

Ghi chú

Từ Bốn phương là một từ vựng thuộc lĩnh vực địa lý và không gian. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Cardinal points - Bốn hướng chính Ví dụ: The four directions are also known as the cardinal points: North, South, East, and West. (Bốn phương còn được gọi là bốn hướng chính: Bắc, Nam, Đông, và Tây.) check Compass rose - Hình hoa gió Ví dụ: A compass rose is used to represent the four directions. (Hình hoa gió được sử dụng để biểu thị bốn phương.) check Global reach - Tầm ảnh hưởng toàn cầu Ví dụ: His business expanded to the four directions, gaining a global reach. (Công việc kinh doanh của anh ấy mở rộng ra bốn phương, đạt đến tầm ảnh hưởng toàn cầu.) check World travelers - Những người du hành khắp thế giới Ví dụ: They are world travelers, exploring the four directions. (Họ là những người du hành khắp thế giới, khám phá bốn phương.)