VIETNAMESE

bình phòng cháy chữa cháy

bình chữa cháy

word

ENGLISH

firefighting cylinder

  
NOUN

/ˈfaɪərfaɪtɪŋ ˈsɪlɪndər/

fire safety equipment

"Bình phòng cháy chữa cháy" là thiết bị chữa cháy được trang bị trong các tòa nhà.

Ví dụ

1.

Bình phòng cháy chữa cháy được kiểm tra hàng tháng.

The firefighting cylinder is checked every month.

2.

Lắp đặt bình phòng cháy chữa cháy ở tất cả các khu vực dễ cháy.

Install firefighting cylinders in all fire-prone areas.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Firefighting cylinder khi nói hoặc viết nhé! check Install a firefighting cylinder - Lắp đặt bình chữa cháy Ví dụ: The firefighting cylinder was installed in the factory. (Bình chữa cháy được lắp đặt trong nhà máy.) check Inspect a firefighting cylinder - Kiểm tra bình chữa cháy Ví dụ: The firefighting cylinder was inspected for proper functionality. (Bình chữa cháy được kiểm tra để đảm bảo hoạt động đúng cách.) check Replace a firefighting cylinder - Thay bình chữa cháy Ví dụ: The expired firefighting cylinder was replaced with a new one. (Bình chữa cháy hết hạn được thay thế bằng một bình mới.)