VIETNAMESE

biết ngay mà

đoán trước, biết trước

word

ENGLISH

I knew it

  
PHRASE

/aɪ nuː ɪt/

I expected it, I was sure

“Biết ngay mà” là một câu cảm thán thể hiện sự dự đoán đúng về điều gì đó.

Ví dụ

1.

Biết ngay mà! Anh ta lại quên chìa khóa rồi.

I knew it! He forgot his keys again.

2.

Biết ngay mà hôm nay trời sẽ mưa!

I knew it would rain today!

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của I knew it nhé! check I saw it coming - Tôi đã đoán trước được Phân biệt: I saw it coming diễn tả sự nhận biết trước một việc, rất gần với I knew it. Ví dụ: I saw it coming when they started arguing. (Tôi đã đoán trước được khi họ bắt đầu cãi nhau.) check I expected that - Tôi đã mong đợi điều đó Phân biệt: I expected that diễn tả việc không ngạc nhiên, tương đương I knew it. Ví dụ: I expected that outcome. (Tôi đã mong đợi kết quả đó.) check I wasn't surprised - Tôi không ngạc nhiên Phân biệt: I wasn't surprised sát nghĩa với I knew it trong ngữ cảnh dự đoán trước. Ví dụ: I wasn't surprised by the news. (Tôi không ngạc nhiên về tin tức đó.) check It was obvious - Điều đó quá rõ ràng Phân biệt: It was obvious nhấn mạnh rằng kết quả hiển nhiên, gần với I knew it. Ví dụ: It was obvious they would lose. (Rõ ràng là họ sẽ thua.)