VIETNAMESE
biên đạo múa
ENGLISH
choreographer
NOUN
/ˌkɔriˈɑgrəfər/
Biên đạo múa là người sáng tạo ra các vũ đạo thông qua hoạt động biên đạo.
Ví dụ
1.
Cô là một vũ công và biên đạo múa rất máu lửa người Tây Ban Nha.
She is a passionate Spanish dancer and choreographer.
2.
Tất cả các bài nhảy sẽ do biên đạo múa của câu lạc bộ hướng dẫn.
All dance routines will be taught by the club's choreographer.
Ghi chú
Chúng ta cùng học về một vài từ vựng trong tiếng Anh về nghề nghiệp có liên quan đến vũ đạo như choreographer và dancer nha!
- choreographer (biên đạo múa): All dance routines will be taught by the club's choreographer. (Tất cả các bài nhảy sẽ do biên đạo múa của câu lạc bộ hướng dẫn.)
- dancer (vũ công): I trained as a ballet dancer. (Tôi được đào tạo như một vũ công ba lê.)