VIETNAMESE

vùng biển đảo

khu vực đảo

word

ENGLISH

Archipelagic waters

  
NOUN

/ˌɑːrkɪˈpelədʒɪk ˈwɔːtərz/

island waters

“Vùng biển đảo” là khu vực bao gồm các đảo và vùng biển xung quanh.

Ví dụ

1.

Vùng biển đảo thường có sự đa dạng sinh học phong phú.

Archipelagic waters often have rich biodiversity.

2.

Du lịch phát triển ở các vùng biển đảo.

Tourism thrives in archipelagic waters.

Ghi chú

Từ Vùng biển đảo là khu vực bao gồm các đảo và vùng biển xung quanh. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Island archipelago – Quần đảo Ví dụ: An island archipelago consists of a group of islands clustered together in the ocean. (Quần đảo là tập hợp các hòn đảo tập trung lại với nhau giữa đại dương.) check Marine territory – Lãnh thổ biển Ví dụ: This marine territory covers extensive ocean areas and includes numerous islets and reefs. (Lãnh thổ biển này bao phủ diện tích rộng lớn của đại dương và bao gồm nhiều đảo nhỏ, rạn san hô.) check Island region – Khu vực đảo Ví dụ: An island region is distinguished by its unique cultural and ecological characteristics due to its isolation. (Khu vực đảo có những đặc điểm văn hóa và sinh thái riêng biệt do sự cách biệt với đất liền.) check Coastal island zone – Vùng đảo ven biển Ví dụ: The coastal island zone is known for its scenic beauty and abundant marine life. (Vùng đảo ven biển nổi tiếng với vẻ đẹp thiên nhiên và sự phong phú của hệ sinh thái biển.)