VIETNAMESE

bến phao

ENGLISH

anchorage

  

NOUN

/ˈæŋkərəʤ/

Bến phao là hệ thống thiết bị phao neo, xích, rùa và các thiết bị khác được sử dụng cho tàu biển neo đậu, bốc dỡ hàng hóa, đón, trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác.

Ví dụ

1.

Tuyến phao của Tổng công ty Cổ phần Vận tải đường thủy miền Nam dài khoảng 875m đường thủy với 3 bến phao tại bờ phải sông Đồng Nai - Quận 2 Thành phố Hồ Chí Minh.

The buoy route of Southern Waterborne Transport Joint Stock Corporation is about 875m of waterways with 3 anchorages placed on the right riverside of Dong Nai river – District 2 of Ho Chi Minh City.

2.

Các bên cảng hay bến phao là hạt nhân thúc đẩy sự phát triển của các khu công nghiệp, khu đô thị, thương mại…

Ports or anchorages are the nucleus to promote the development of industrial parks, urban areas, trade …

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến các phương tiện giao thông đường thủy:
- boat (thuyền)
- ferry (phà)
- speedboat (tàu siêu tốc)
- ship (tàu thủy)
- cargo/ cruise ship (tàu chở hàng/ tàu du lịch)
- sailboat (thuyền buồm)