VIETNAMESE

Bảo toàn vốn

Giữ giá trị vốn

word

ENGLISH

Capital preservation

  
NOUN

/ˈkæpɪtl ˌprɛzərˈveɪʃən/

Investment safety

“Bảo toàn vốn” là mục tiêu hoặc chính sách nhằm đảm bảo không để mất giá trị vốn đầu tư ban đầu.

Ví dụ

1.

Bảo toàn vốn đảm bảo an toàn tài chính.

Capital preservation ensures financial security.

2.

Chiến lược này tập trung vào giảm thiểu rủi ro đầu tư.

This strategy focuses on minimizing investment risks.

Ghi chú

Từ Bảo toàn vốn là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và đầu tư. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Principal protection - Bảo vệ vốn gốc Ví dụ: Capital preservation focuses on principal protection in volatile markets. (Bảo toàn vốn tập trung vào việc bảo vệ vốn gốc trong các thị trường biến động.) check Safe investments - Đầu tư an toàn Ví dụ: Investors prioritize safe investments to achieve capital preservation. (Các nhà đầu tư ưu tiên các khoản đầu tư an toàn để đạt được bảo toàn vốn.) check Fixed-income securities - Chứng khoán thu nhập cố định Ví dụ: Fixed-income securities are popular instruments for capital preservation. (Chứng khoán thu nhập cố định là công cụ phổ biến để bảo toàn vốn.) check Inflation hedge - Phòng ngừa lạm phát Ví dụ: Capital preservation strategies often include assets that act as an inflation hedge. (Các chiến lược bảo toàn vốn thường bao gồm các tài sản đóng vai trò phòng ngừa lạm phát.)