VIETNAMESE

vốn hóa

ENGLISH

capitalization

  

NOUN

/ˌkæpɪtəlɪˈzeɪʃən/

Vốn hóa là một thuật ngữ kế toán nói về chi phí tài sản của doanh nghiệp bao gồm: tổng giá trị cổ phiếu, nợ dài hạn, các khoản thu nhập được giữ lại trong một khoản thời gian xác định.

Ví dụ

1.

Thủ tục này, còn được gọi là vốn hóa chi phí, cũng làm tăng thu nhập ròng.

This procedure, known as the capitalization of costs, also increases net income.

2.

Hoa Kỳ đã đóng góp khoảng 35% trong số vốn hóa 9,1 nghìn triệu đô la Mỹ ban đầu của Ngân hàng Thế giới.

The United States contributed approximately 35 percent of the World Bank's original $ 9.1 thousand - million capitalization.

Ghi chú

Những thuật ngữ liên quan đến vốn hóa thị trường (market capitalization) là:
- market value: giá trị thị trường
- shares outstanding: cổ phiếu đang lưu hành
- share price: giá trị cổ phần
- net worth: giá trị ròng
- equity value: giá trị vốn cổ phần