VIETNAMESE

Bảo hiểm toàn diện

Bảo hiểm đầy đủ

word

ENGLISH

Comprehensive insurance

  
NOUN

/ˌkɒmprɪˈhɛnsɪv ˈɪnʃʊərəns/

Full coverage

“Bảo hiểm toàn diện” là loại bảo hiểm cung cấp bảo vệ toàn diện cho một tài sản hoặc cá nhân trước các rủi ro cụ thể.

Ví dụ

1.

Bảo hiểm toàn diện bảo vệ trước các rủi ro lớn.

Comprehensive insurance protects against major risks.

2.

Bảo hiểm toàn diện mang lại sự yên tâm.

Comprehensive insurance policies ensure peace of mind.

Ghi chú

Từ Bảo hiểm toàn diện là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và bảo hiểm. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Full coverage - Bảo hiểm toàn phần Ví dụ: Comprehensive insurance provides full coverage for various types of risks. (Bảo hiểm toàn diện cung cấp bảo hiểm toàn phần cho nhiều loại rủi ro.) check Third-party liability - Trách nhiệm bên thứ ba Ví dụ: Comprehensive insurance includes third-party liability coverage. (Bảo hiểm toàn diện bao gồm bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba.) check Property damage - Thiệt hại tài sản Ví dụ: Comprehensive insurance covers property damage caused by accidents. (Bảo hiểm toàn diện bao gồm thiệt hại tài sản do tai nạn gây ra.) check Deductible - Khoản khấu trừ Ví dụ: Policyholders must pay a deductible before comprehensive insurance coverage applies. (Người mua bảo hiểm phải trả khoản khấu trừ trước khi bảo hiểm toàn diện có hiệu lực.) check Premium - Phí bảo hiểm Ví dụ: The premium for comprehensive insurance is higher than basic coverage. (Phí bảo hiểm cho bảo hiểm toàn diện cao hơn so với bảo hiểm cơ bản.)