VIETNAMESE
bào ảnh
bóng mờ, thoáng qua
ENGLISH
Fleeting image
/ˈfliːtɪŋ ˈɪmɪʤ/
ephemeral shadow
Bào ảnh là hình bóng mong manh, ví như bọt nước, chỉ sự chóng qua.
Ví dụ
1.
Hình bào ảnh biến mất nhanh như khi nó xuất hiện.
The fleeting image disappeared as quickly as it came.
2.
Ký ức về hình bào ảnh phai nhạt nhanh chóng.
His memory of the fleeting image faded quickly.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Fleeting image nhé!
Ephemeral vision - Một hình ảnh chỉ xuất hiện trong chốc lát
Phân biệt:
Ephemeral vision mô tả một hình ảnh xuất hiện rất ngắn ngủi, không lâu dài.
Ví dụ:
The ephemeral vision of her face vanished in the fog.
(Hình ảnh thoáng qua của khuôn mặt cô biến mất trong làn sương mù.)
Transitory glimpse - Một cái nhìn thoáng qua, nhanh chóng qua đi
Phân biệt:
Transitory glimpse mô tả một hình ảnh hoặc khoảnh khắc chỉ kéo dài trong giây lát.
Ví dụ:
He had a transitory glimpse of the car before it sped off.
(Anh chỉ thoáng thấy chiếc xe trước khi nó phóng đi.)
Momentary sight - Một cảnh tượng chỉ kéo dài trong giây lát
Phân biệt:
Momentary sight mô tả một cảnh tượng xuất hiện trong khoảnh khắc ngắn ngủi.
Ví dụ:
The momentary sight of the shooting star was breathtaking.
(Khoảnh khắc nhìn thấy sao băng thật ngoạn mục.)
Brief vision - Một hình ảnh rất ngắn ngủi
Phân biệt:
Brief vision mô tả một hình ảnh chỉ xuất hiện trong giây lát rồi biến mất.
Ví dụ:
A brief vision of the future flashed before his eyes.
(Một hình ảnh thoáng qua về tương lai lướt qua mắt anh.)
Short-lived image - Một hình ảnh tồn tại trong thời gian rất ngắn
Phân biệt:
Short-lived image mô tả một hình ảnh không kéo dài lâu, nhanh chóng biến mất.
Ví dụ:
The short-lived image of the butterfly lingered in her memory.
(Hình ảnh thoáng qua của con bướm còn lưu lại trong ký ức cô.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết