VIETNAMESE

Bàng tiếp

Tiếp xúc gián tiếp, Kết nối trung gian

word

ENGLISH

Indirect Contact

  
NOUN

/ˌɪndɪˈrɛkt ˈkɒntækt/

Mediated Interaction, Passive Contact

“Bàng tiếp” là hình thức tiếp xúc không trực tiếp mà qua một lớp trung gian.

Ví dụ

1.

Bàng tiếp đề cập đến sự tương tác mà không có sự hiện diện trực tiếp.

Indirect contact refers to interaction without direct physical presence.

2.

Nghiên cứu đã kiểm tra tác động của bàng tiếp đối với giao tiếp.

The study examined the effects of indirect contact on communication.

Ghi chú

Indirect Contact là một từ vựng thuộc vật lý và giao tiếp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Mediated Interaction – Tương tác qua trung gian Ví dụ: Indirect contact often occurs through mediated interaction. (Bàng tiếp thường xảy ra thông qua tương tác qua trung gian.) check Insulated Connection – Kết nối cách ly Ví dụ: Indirect contact in electrical circuits is achieved through insulated connections. (Bàng tiếp trong mạch điện được thực hiện thông qua các kết nối cách ly.)