VIETNAMESE

Bằng sức mạnh

word

ENGLISH

By force

  
PHRASE

/baɪ ˈfɔːs/

by power, through might

“Bằng sức mạnh” là sử dụng lực hoặc quyền lực để đạt được điều gì đó.

Ví dụ

1.

Kẻ thù bị khuất phục bằng sức mạnh.

The enemy was subdued by force.

2.

Thỏa thuận được đạt được bằng sức mạnh.

The agreement was secured by force.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ By force khi nói hoặc viết nhé! checkTake by force - Chiếm đoạt bằng sức mạnh Ví dụ: The castle was taken by force after a long siege. (Tòa lâu đài bị chiếm đoạt bằng sức mạnh sau một cuộc bao vây dài.) checkImpose by force - Áp đặt bằng vũ lực Ví dụ: The regime imposed its policies by force. (Chế độ đã áp đặt chính sách bằng vũ lực.) checkHeld by force - Bị giữ lại bằng sức mạnh Ví dụ: The hostages were held by force in a remote location. (Những con tin bị giữ lại bằng sức mạnh ở một địa điểm xa xôi.)