VIETNAMESE

bằng kỹ sư cntt

bằng kỹ sư công nghệ thông tin

ENGLISH

engineering degree in information technology

  

NOUN

/ˈɛnʤəˈnɪrɪŋ dɪˈgri ɪn ˌɪnfərˈmeɪʃən tɛkˈnɑləʤi/

Bằng kỹ sư cntt là bằng dành cho các sinh viên học chương trình đào tạo công nghệ thông tin nhằm trang bị cho người học sau khi tốt nghiệp có kiến thức khoa học cơ bản. chuyên môn toàn diện, năng lực thực hành nghề nghiệp cơ bản, tư duy sáng tạo, khả năng thích ứng nhanh với những tiến bộ khoa học công nghệ.

Ví dụ

1.

Anh ấy tốt nghiệp Đại học Kỹ thuật và Công nghệ với tấm bằng kỹ sư cntt.

He graduated from the University of Engineering and Technology with an engineering degree in information technology.

2.

Ngày nay, ngày càng có nhiều người theo học bằng kỹ sư cntt

Nowadays, more and more people are pursuing an engineering degree in information technology.

Ghi chú

Một số từ vựng về các công việc liên quan đến công nghệ thông tin:
- cloud computing engineer (kĩ sư điện toán đám mây)
- computer network specialist (chuyên gia mạng máy tính)
- computer support specialist (chuyên gia hỗ trợ máy tính)
- database administrator (quản trị cơ sở dữ liệu)
- information techonology analyst (nhà phân tích công nghệ thông tin)
- software/ application developer (nhà phát triển phần mềm, ứng dụng)
- information security specialist (chuyên gia bảo mật thông tin)