VIETNAMESE

bằng cấp chuyên môn

chứng chỉ nghề nghiệp, bằng cấp nghề nghiệp

ENGLISH

professional qualification

  

NOUN

/prəˈfɛʃənəl ˌkwɑləfəˈkeɪʃən/

Bằng cấp chuyên môn không chỉ thể hiện kiến thức mà bạn tiếp thu được trong quá trình đào tạo mà còn là khả năng áp dụng kiến thức đó vào thực tế.

Ví dụ

1.

Bạn phải có bằng cấp tốt do một trường đại học ở Vương quốc Anh cấp hoặc bằng cấp chuyên môn có liên quan.

You should have a good degree awarded by a UK university or a relevant professional qualification.

2.

Đơn xin việc của bạn có thể được xem xét nếu bạn có 3-5 năm kinh nghiệm làm việc hoặc bằng cấp chuyên môn liên quan.

Your job application can be considered if you have 3-5 years of relevant work experience or professional qualifications.

Ghi chú

Cùng phân biệt bằng cấp học thuật (academic qualification) và bằng cấp chuyên môn (professional qualification) nha!
- Bằng cấp học thuật (academic qualification) là các bằng cấp về kiến thức, nó phản ánh các kiến thức bạn có được sau khoảng thời gian đào tạo như là bằng đại học, cao học, giáo sư tiến sĩ.
- Bằng cấp chuyên môn (professional qualification) là bằng cấp về nghề nghiệp, nó vừa phản ánh các kiến thức bạn có cũng như khả năng vận dụng nó vào thực tế của bạn. Có 1 vài ngành nghề yêu cầu bạn phải có bằng cấp chuyên môn thì mới được hành nghề chứ không phải chỉ tốt nghiệp cao đẳng đại học là đủ.