VIETNAMESE

Bán nguyệt

word

ENGLISH

Semi-circular

  
ADJ

/ˈsɛmi-ˈsɜːkjʊlə/

half-moon, crescent

“Bán nguyệt” là hình dạng nửa vòng tròn hoặc kỳ thời gian nửa tháng.

Ví dụ

1.

Chiếc bàn bán nguyệt vừa khít ở góc phòng.

The semi-circular table fit perfectly in the corner.

2.

Hình dạng bán nguyệt được sử dụng cho cửa sổ.

A semi-circular shape was used for the window.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Semi-circular khi nói hoặc viết nhé! checkSemi-circular arch - Cổng vòm bán nguyệt Ví dụ: The ancient ruins featured a semi-circular arch. (Tàn tích cổ đại có một cổng vòm bán nguyệt.) checkSemi-circular seating - Chỗ ngồi theo hình bán nguyệt Ví dụ: The classroom had semi-circular seating for better interaction. (Phòng học có chỗ ngồi theo hình bán nguyệt để tăng cường tương tác.) checkSemi-circular pattern - Họa tiết hình bán nguyệt Ví dụ: The tiles were arranged in a semi-circular pattern. (Gạch được sắp xếp theo họa tiết hình bán nguyệt.)