VIETNAMESE

bài thuyết pháp

bài giảng, bài rao giảng

ENGLISH

sermon

  

NOUN

/ˈsɜrmən/

homily

Là bài giảng giải kinh điển của Phật, lời dạy của Phật, của chư Tổ cho thính chúng mà những điều này thính chúng Phật tử chưa biết hay hiểu biết chưa trọn vẹn.

Ví dụ

1.

Bài thuyết pháp hôm nay là về sự quan trọng của tính kiên nhẫn.

Today's sermon was on the importance of patience.

2.

Tôi luôn yêu thích các bài thuyết pháp cô ấy giảng vì cách giảng của cô rất truyền cảm và cũng rất yên bình.

I always enjoy the sermons she gave as her delivery was inspiration and also very calming.

Ghi chú

Hãy cùng tìm hiểu một số cách dùng từ sermon nhé:
- give/deliver/preach a sermon: giảng bài thuyết pháp
- write a sermon: viết bài thuyết pháp
- sermonize: giảng đạo, thuyết pháp