VIETNAMESE

Dạy lý thuyết

Truyền đạt lý thuyết, Dạy kiến thức

word

ENGLISH

Theoretical Teaching

  
NOUN

/ˌθɪəˈrɛtɪkl ˈtiːʧɪŋ/

Conceptual Instruction, Knowledge Sharing

“Dạy lý thuyết” là phương pháp giảng dạy tập trung vào truyền đạt kiến thức lý thuyết.

Ví dụ

1.

Dạy lý thuyết tập trung vào các khái niệm và nguyên lý thay vì ứng dụng thực tế.

Theoretical teaching focuses on concepts and principles rather than practical application.

2.

Phong cách dạy lý thuyết của giáo sư nhấn mạnh vào sự hiểu biết hơn là ghi nhớ.

The professor’s theoretical teaching style emphasized understanding over memorization.

Ghi chú

Theoretical Teaching là một từ vựng thuộc giáo dục. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Lecture-Based Instruction – Giảng dạy qua bài giảng Ví dụ: Theoretical teaching often uses lecture-based instruction to convey concepts. (Dạy lý thuyết thường sử dụng giảng dạy qua bài giảng để truyền đạt các khái niệm.) check Conceptual Understanding – Hiểu biết khái niệm Ví dụ: Theoretical teaching focuses on building students' conceptual understanding. (Dạy lý thuyết tập trung vào việc xây dựng sự hiểu biết khái niệm cho học sinh.) check Abstract Thinking – Tư duy trừu tượng Ví dụ: Theoretical teaching encourages abstract thinking for problem-solving. (Dạy lý thuyết khuyến khích tư duy trừu tượng để giải quyết vấn đề.) check Knowledge Transfer – Truyền tải kiến thức Ví dụ: The primary goal of theoretical teaching is effective knowledge transfer. (Mục tiêu chính của dạy lý thuyết là truyền tải kiến thức hiệu quả.) check Foundational Learning – Học tập nền tảng Ví dụ: Theoretical teaching provides foundational learning for advanced topics. (Dạy lý thuyết cung cấp học tập nền tảng cho các chủ đề nâng cao.)