VIETNAMESE

bài mẫu

ENGLISH

sample

  

NOUN

/ˈsæmpəl/

Bài mẫu là văn bản hoặc bài làm có trước để cho học sinh, sinh viên tham khảo để làm theo.

Ví dụ

1.

Tôi sẽ cung cấp cho bạn 1 bài mẫu về cách viết một bài luận nhưng đừng sao chép nó.

I'll give you a sample of how to write an essay but don't copy it.

2.

Có rất nhiều bài mẫu của bài thi viết IELTS trên mạng, bạn có thể xem qua chúng.

There are samples of the IELTS writing test on the internet, you can take a look at them.

Ghi chú

Cùng học 1 số cách dùng từ với từ sample nha!
- lấy mẫu: collect, draw, extract, get, obtain, take.
Ví dụ: How is the sample collected for testing? (Mẫu được thu thập để thử nghiệm như thế nào?)
- phân tích mẫu: analyze, examine, peform something on, process, test.
Ví dụ: By testing blood samples, the laboratory can measure the hormones. (Bằng cách xét nghiệm các mẫu máu, phòng thí nghiệm có thể đo lường các kích thích tố.)
- cung cấp mẫu: give someone, provide, send in, submit.
Ví dụ: Wildlife specialists submitted hair samples from captive lynx as evidence of their presence in Washington and Oregon forests. (Các chuyên gia về động vật hoang dã đã gửi các mẫu lông từ những con linh miêu bị nuôi nhốt làm bằng chứng về sự hiện diện của chúng trong các khu rừng ở Washington và Oregon.)