VIETNAMESE

Bãi khóa

đình công tại trường học

word

ENGLISH

School strike

  
NOUN

/skuːl straɪk/

Protest

Bãi khoá là hành động học sinh ngừng đến trường để phản đối hoặc đình công.

Ví dụ

1.

Học sinh tổ chức bãi khoá để đòi cơ sở vật chất tốt hơn.

The students organized a school strike to demand better facilities.

2.

Vui lòng giải quyết lý do dẫn đến bãi khoá.

Please address the reasons behind the school strike.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Strike khi nói hoặc viết nhé! checkStrike for better conditions - Đình công đòi điều kiện tốt hơn Ví dụ: Workers went on strike for better conditions. (Công nhân đình công để đòi điều kiện làm việc tốt hơn.) checkGo on strike - Tiến hành đình công Ví dụ: Teachers decided to go on strike over pay disputes. (Giáo viên quyết định tiến hành đình công vì tranh cãi về lương.) checkCall off a strike - Hủy đình công Ví dụ: The union called off the strike after negotiations were successful. (Công đoàn hủy đình công sau khi các cuộc đàm phán thành công.) checkStrike in solidarity - Đình công đoàn kết Ví dụ: Workers in other industries went on strike in solidarity with the protest. (Công nhân ở các ngành khác đình công để đoàn kết với cuộc biểu tình.)