VIETNAMESE

bài 1

ENGLISH

lesson 1

  

NOUN

/ˈlɛsən 1/

Bài 1 là bài học 1.

Ví dụ

1.

Trong phần đầu của bài học 1, người ta đã đề cập đến âm thanh là sóng cơ được tạo ra bởi một vật dao động.

In the first part of lesson 1, it was mentioned that sound is a mechanical wave that is created by a vibrating object.

2.

Anh ấy đã hoàn thành từ bài 1 đến bài 10 chỉ trong khoảng 3 tháng mà thông thường cần khoảng 7 tháng để hoàn thành hết tất cả.

He finished from lesson 1 to lesson 10 in just about 3 months which normally needed about 7 months to finish all of them.

Ghi chú

Cùng học cách sử dụng từ lesson nha!
- là 1 bài học: be/ serve as
Ví dụ: It’s a sad story and should serve as a lesson to the young people of today. (Đó là một câu chuyện đáng buồn và nên là một bài học cho những người trẻ ngày nay.)
- học 1 bài học: draw/ learn
Ví dụ: We will listen and learn, and draw lessons from other people’s experiences. (Chúng tôi sẽ lắng nghe, học hỏi và rút ra bài học từ kinh nghiệm của những người khác.)
- dạy 1 bài học: give someone/ teach (someone)
Ví dụ: Their loss taught me an important lesson about making the most of the time that we have with people. (Sự mất mát của họ đã dạy cho tôi một bài học quan trọng về việc tận dụng tối đa thời gian mà chúng ta có với mọi người.)
- áp dụng bài học: apply
Ví dụ: He shows how we can apply the lessons learned on the rugby pitch to a business environment to achieve better performance. (Anh ấy chỉ ra cách chúng ta có thể áp dụng những bài học kinh nghiệm trên sân bóng bầu dục vào môi trường kinh doanh để đạt được thành tích tốt hơn.)