VIETNAMESE

áo lưới

ENGLISH

mesh top

  

NOUN

/mɛʃ tɒp/

Áo lưới là áo được làm từ vải lưới. Loại vải này được sử dụng nhiều trong việc định hình cơ thể trong các loại trang phục thể thao hay đồ bơi.

Ví dụ

1.

Áo lót thể thao sẽ phù hợp với bất kỳ chiếc áo lưới nào bạn mặc trên người.

A sports bra will be suitable for whichever mesh top you wear a sporty feel.

2.

Áo lưới có thể tôn lên làn da mà không quá hở hang.

A mesh top can show a peek of skin without being too revealing.

Ghi chú

Cùng Dol học các từ vựng khác liên quan đến các loại áo kiểu ngoài áo lưới nhé:
- off the shoulder: áo trễ vai là áo hở trọn phần vai trên và có thể có nhiều kiểu dáng của những loại áo khác đề cập ở trên.
- turtleneck: áo cổ lọ là áo có phần cổ cao ôm trọn phần cổ.
- sleeveless top: áo không tay có thể là bất kỳ kiểu áo nào ở trên nhưng được cắt bỏ phần tay.
- bodysuit: nhìn như đồ bơi một mảnh (one-piece) nhưng không làm bằng chất liệu dùng để bơi, bodysuit là một loại áo dùng để mặc lót bên trong giúp cơ thể trông thon gọn hơn.
- sweatshirt: áo nỉ chui đầu là loại áo tay dài thường làm từ vải nỉ hoặc thun, phù hợp mặc vào tiết trời se se lạnh.
- croptop: áo lửng là tất cả các kiểu áo có độ dài trên rốn.