VIETNAMESE

ảnh chế

ENGLISH

meme

  

NOUN

/mim/

Ảnh chế là những hình ảnh được biến tấu nhằm mục đích hài hước, biếm hoạ.

Ví dụ

1.

Loài mèo là một nguồn tuyệt vời cho những bức ảnh chế.

Cat is a great source of memes.

2.

Tôi lưu rất nhiều ảnh chế trong điện thoại.

I save a lot of memes on my phone.

Ghi chú

Cùng phân biệt meme image macro nha!
- Meme là những hình ảnh có nội dung vui nhộn, hài hước.
- Image macro về cơ bản là ảnh chế nhưng sẽ có chèn chữ.