VIETNAMESE

an đê hít

hợp chất hóa học, anđehit, anđehyt

word

ENGLISH

aldehyde

  
NOUN

/ˈældaɪhaɪd/

carbonyl compound

An đê hít là hợp chất hóa học chứa nhóm chức -CHO.

Ví dụ

1.

Formaldehyt là một an đê hít đơn giản.

Formaldehyde is a simple aldehyde.

2.

An đê hít được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp hóa chất.

Aldehydes are widely used in the chemical industry.

Ghi chú

Từ Aldehyde là một từ vựng thuộc lĩnh vực hóa học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Formaldehyde – Formaldehyt Ví dụ: Formaldehyde is widely used in the production of resins. (Formaldehyt được sử dụng rộng rãi trong sản xuất nhựa.) check Acetaldehyde – Axetaldehyt Ví dụ: Acetaldehyde is a volatile compound found in ripe fruits. (Axetaldehyt là một hợp chất dễ bay hơi được tìm thấy trong trái cây chín.) check Carbonyl compound – Hợp chất chứa nhóm -CHO Ví dụ: Carbonyl compounds are essential in organic chemistry reactions. (Hợp chất carbonyl rất quan trọng trong các phản ứng hóa học hữu cơ.)