VIETNAMESE

amidan

ENGLISH

tonsil

  
NOUN

/ˌtɑnsəl/

Amidan là các mô bạch huyết nằm ở ngã tư hầu họng, ở phía sau của cổ họng, vây quanh cửa hầu và tạo thành một vòng kín.

Ví dụ

1.

Nếu bạn bị nhiễm trùng cổ họng, bạn có thể phải cắt amidan.

If you have a throat infection, you may need to have your tonsils removed.

2.

Tôi đã cắt amidan khi tôi 10 tuổi.

I had my tonsils out when I was ten.

Ghi chú

Khu vực hầu họng là bộ phận nằm trong khoang miệng. Khu vực này còn được gọi chung là cổ họng, có một số bộ phận gồm:

  • Vòm họng: nasopharynx

  • Họng: throat

  • Yết hầu: pharynx

  • Amiđan: tonsil