VIETNAMESE
yểm hộ
bảo vệ, hỗ trợ
ENGLISH
Cover
/ˈkʌvər/
protect, shield
“Yểm hộ” là hành động bảo vệ hoặc hỗ trợ người khác trong tình huống nguy hiểm.
Ví dụ
1.
Nhóm đã yểm hộ thành công cuộc rút lui của họ.
The team covered their retreat successfully.
2.
Những người bảo vệ đã yểm hộ anh ta khi trốn thoát.
The guards covered him during the escape.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ cover khi nói hoặc viết nhé!
Cover for someone - Che chở cho ai đó
Ví dụ:
Can you cover for me while I’m away?
(Bạn có thể yểm hộ tôi khi tôi vắng mặt không?)
Cover up - Che đậy
Ví dụ:
They tried to cover up the truth about the accident.
(Họ cố gắng che đậy sự thật về vụ tai nạn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết