VIETNAMESE

y tế cộng đồng

ENGLISH

community health

  

NOUN

/kəmˈjunəti hɛlθ/

Y tế cộng đồng là khái niệm chỉ việc con người phòng chống cũng như bảo vệ và tăng cường sức khỏe một cách có tổ chức và theo tinh thần khoa học.

Ví dụ

1.

Chương trình y tế cộng đồng của họ đã bị cắt giảm nghiêm trọng.

Their community health program had to be severely curtailed.

2.

Các dịch vụ y tế cộng đồng cho người khuyết tật được pháp luật bảo vệ.

Community health services for people with disabilities are protected by the law.

Ghi chú

Chúng ta cùng phân biệt hai khái niệm có nghĩa gần nhau trong tiếng Anh là y tế dự phòng, y tế cộng đồng và truyền thông sức khỏe nha!
- preventive healthcare (y tế dự phòng), nói về việc phòng bệnh cho cộng đồng: Preventive healthcare consists of measures taken for disease prevention. (Y tế dự phòng bao gồm các biện pháp được thực hiện để phòng chống dịch bệnh.)
- community health (y tế cộng đồng), nói về việc chăm sóc sức khỏe cho cộng đồng chỉ chung: Community health services for people with disabilities are protected by the law. (Các dịch vụ y tế cộng đồng cho người khuyết tật được pháp luật bảo vệ.)
- health communication (truyền thông sức khỏe), nói về việc phổ cập kiến thức: The aim of health communication is improving patient health outcomes. (Mục đích của truyền thông sức khỏe là cải thiện kết quả sức khỏe của bệnh nhân.)