VIETNAMESE

xuyên suốt

ENGLISH

throughout

  

NOUN

/θruˈaʊt/

Xuyên suốt nghĩa là trong toàn bộ thời gian hoặc sự kiện.

Ví dụ

1.

Chiến dịch quảng cáo này sẽ được thực hiện xuyên suốt cả năm ngay sau khi ban giám đốc chấp thuận đề xuất của Anna.

This advertising campaign will be launched throughout the year as soon as the board of directors approves Anna’s proposal.

2.

Bạn phải đội mũ bảo hiểm xuyên suốt thời gian di chuyển trên xe máy.

You must wear a helmet throughout the time you travel on a motorbike.

Ghi chú

Cùng phân biệt throughout, within, for, during nha!
- throughout có nghĩa là xuyên suốt, trong suốt toàn bộ thời gian.
- during có nghĩa là trong suốt một thời kì, gồm cả thời gian xảy ra.
- for có nghĩa là nhấn mạnh độ dài của một khoảng thời gian.
- within là trong suốt một khoảng thời gian cụ thể.