VIETNAMESE

xung đột lợi ích

word

ENGLISH

conflict of interest

  
NOUN

/kənˈflɪkt əv ˈɪntrəst/

Xung đột lợi ích là sự mâu thuẫn giữa các quyền lợi khác nhau.

Ví dụ

1.

Chính sách tránh mọi xung đột lợi ích.

The policy avoids any conflict of interest.

2.

Các xung đột lợi ích cần được tiết lộ.

Conflicts of interest should be disclosed.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ conflict of interest khi nói hoặc viết nhé! checkConflict of interest in business - Xung đột lợi ích trong môi trường kinh doanh Ví dụ: The manager was accused of having a conflict of interest in the deal. (Người quản lý bị buộc tội có xung đột lợi ích trong thương vụ.) checkConflict of interest in governance - Xung đột lợi ích trong quản lý hoặc chính trị Ví dụ: A politician must avoid any appearance of a conflict of interest. (Một chính trị gia phải tránh bất kỳ dấu hiệu nào về xung đột lợi ích.)